тесня́щий
tính từ
Nghĩa
- chen ép, dồn nén, chèn chúc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тесня́щий | тесня́щее | тесня́щая | тесня́щие |
| Sinh cách | тесня́щего | тесня́щего | тесня́щей | тесня́щих |
| Tặng cách | тесня́щему | тесня́щему | тесня́щей | тесня́щим |
| Đối cách | тесня́щего, тесня́щий | тесня́щее | тесня́щую | тесня́щих, тесня́щие |
| Công cụ cách | тесня́щим | тесня́щим | тесня́щей, тесня́щею | тесня́щими |
| Giới cách | тесня́щем | тесня́щем | тесня́щей | тесня́щих |