притесня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể притесни́тьáp bức, đàn áp
Nghĩa
- Lấn áp, lấn át, áp chế, áp bức, ức hiếp, ức chế, hà hiếp, o ép
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | притесня́ю |
| ты | притесня́ешь |
| он / она / оно | притесня́ет |
| мы | притесня́ем |
| вы | притесня́ете |
| они | притесня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | притесня́л |
| Giống cái | притесня́ла |
| Giống trung | притесня́ло |
| Số nhiều | притесня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | притесня́й |
| Số nhiều | притесня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | притесня́ющий | притесня́вший |
| Bị động | притесня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | притесня́я | притесняв, притеснявши |