стесни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lúng túng, hạn chế
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | стесню́ |
| ты | стесни́шь |
| он / она / оно | стесни́т |
| мы | стесни́м |
| вы | стесни́те |
| они | стесня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стесни́л |
| Giống cái | стесни́ла |
| Giống trung | стесни́ло |
| Số nhiều | стесни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стесни́ |
| Số nhiều | стесни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | стесни́вший |
| Bị động | — | стеснённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | стесни́в, стесни́вши |