Nghĩa
- dồn chật, chen chật, lấn chật, chen chúc, chèn, lấn, ép, chẹtлишать простора
- dồn đi, đẩy điзаставлять отходить
- lấn át, chèn bẩy, chèn épперен.
- đánh bạt, đánh lui, đánh lùiо войсках
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | тесню́ |
|---|
| ты | тесни́шь |
|---|
| он / она / оно | тесни́т |
|---|
| мы | тесни́м |
|---|
| вы | тесни́те |
|---|
| они | тесня́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | тесни́л |
|---|
| Giống cái | тесни́ла |
|---|
| Giống trung | тесни́ло |
|---|
| Số nhiều | тесни́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | тесни́ |
|---|
| Số nhiều | тесни́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | тесня́щий | тесни́вший |
|---|
| Bị động | тесни́мый | теснённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | тесня́ | теснив, теснивши |
|---|
Từ liên quan
те́сныйchật hẹp, hạn chế, nhỏ hẹp; Chật, chật chội, chật ních, chật hẹpпритесня́тьLấn áp, lấn át, áp chế, áp bức, ức hiếp, ức chế, hà hiếp, o ép