Nghĩa
- chịu đựngстойко и безропотно переносить, сносить боль, страдания, лишения, неприятности и т. п.
- chịuстойко и безропотно переносить, сносить боль, страдания, лишения, неприятности и т. п.
- chịu, hứng chịudefeat
- trải qua, chịu đựngстойко и безропотно переносить, сносить боль, страдания, лишения, неприятности и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | терплю́ |
|---|
| ты | те́рпишь |
|---|
| он / она / оно | те́рпит |
|---|
| мы | те́рпим |
|---|
| вы | те́рпите |
|---|
| они | те́рпят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | терпе́л |
|---|
| Giống cái | терпе́ла |
|---|
| Giống trung | терпе́ло |
|---|
| Số nhiều | терпе́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | терпи́ |
|---|
| Số nhiều | терпи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | терпя́щий | терпе́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | терпя́ | терпев, терпевши |
|---|
Từ liên quan
нетерпели́выйKhông kiên nhẫn, thiếu nhẫn nại, không kiên trì, sốt ruột, nóng lòng, nóng vộiтерпе́ниеkiên nhẫn, kiên trì, kiên tâm, bền bỉ; Nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhụcпотерпе́тьbị, gặp phải; chịu đựng, nhẫn nhục, chịuтерпели́выйkiên nhẫn, kiên trì, kiên tâm, bền bỉ, bền lòng, bền gan; Nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhụcвы́терпетьChịu được, nhịn được, nén được, chịu đựng đượcнетерпи́мостьKhông chịu nổi, không thể dung thứтерпи́мостьRộng lượng, khoan dung, dung thứ, rộng rãi, dễ dãiперетерпе́тьChịu đựng, chịuдотерпе́тьChịu được, chịu đựng được