терпи́мость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Rộng lượng, khoan dung, dung thứ, rộng rãi, dễ dãi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | терпи́мость | — |
| Sinh cách | терпи́мости | — |
| Tặng cách | терпи́мости | — |
| Đối cách | терпи́мость | — |
| Công cụ cách | терпи́мостью | — |
| Giới cách | терпи́мости | — |
Ví dụ
- терпимость к чужим обычаямthái độ dễ dãi (rộng rãi) đối với các phong tục của dân tộc khác