терпи́мость терпимость

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Rộng lượng, khoan dung, dung thứ, rộng rãi, dễ dãi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтерпи́мость—
Sinh cáchтерпи́мости—
Tặng cáchтерпи́мости—
Đối cáchтерпи́мость—
Công cụ cáchтерпи́мостью—
Giới cáchтерпи́мости—

Ví dụ

  • терпимость к чужим обычаям
    thái độ dễ dãi (rộng rãi) đối với các phong tục của dân tộc khác

Từ liên quan