таска́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể потаска́тьmang, vác, khiêng, xáchтаска́тьmặc mãi; Xách, kéo, véo, bấu, cấu, giậtтащи́тьkéo lê, kéo, lôi; kéo đi, lôi đi, kéo theo, lôi theo
Nghĩa
- mặc mãithông tụcодежду
- Xách, kéo, véo, bấu, cấu, giậtthông tục
- đi mãi, lê mãi, kéo lê mãiобувь
- đánh cắp, ăn cắp, lấy cắp, thó, nẫng, xoáy, cuỗm, thủthông tụcворовать
- — mang theo, đem theo, xách theo, thủthông tụcиметь при себе
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | таска́ю |
| ты | таска́ешь |
| он / она / оно | таска́ет |
| мы | таска́ем |
| вы | таска́ете |
| они | таска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | таска́л |
| Giống cái | таска́ла |
| Giống trung | таска́ло |
| Số nhiều | таска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | таска́й |
| Số nhiều | таска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | таска́ющий | таска́вший |
| Bị động | таска́емый | та́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | таска́я | таскав, таскавши |
Ví dụ
- таскать кого-л. за волосыgiật (bấu) tóc ai
- таскать кого-л. за ушиxách (beo, béo, véo) tai ai
- он уже три года таскатьает этот костюмông ta mặc mãi bộ quấn áo đó đã ba năm trời rồi

