потаска́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mang, vác, khiêng, xách
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потаска́ю |
| ты | потаска́ешь |
| он / она / оно | потаска́ет |
| мы | потаска́ем |
| вы | потаска́ете |
| они | потаска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потаска́л |
| Giống cái | потаска́ла |
| Giống trung | потаска́ло |
| Số nhiều | потаска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потаска́й |
| Số nhiều | потаска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потаска́вший |
| Bị động | — | пота́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потаска́в, потаска́вши |