та́йно
trạng từ
Nghĩa
- Bí mật, vụng trộm, thầm vụng, lén lút, len lén, vụng, trộm, thầm, lén
Ví dụ
- тайно от кого-л.[một cách] bí mật, với ai, bí mật không cho ai biết, giấu kín không cho ai biết
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | та́йный | та́йное | та́йная | та́йные |
| Sinh cách | та́йного | та́йного | та́йной | та́йных |
| Tặng cách | та́йному | та́йному | та́йной | та́йным |
| Đối cách | та́йный, та́йного | та́йное | та́йную | та́йные, та́йных |
| Công cụ cách | та́йным | та́йным | та́йной, (та́йною) | та́йными |
| Giới cách | та́йном | та́йном | та́йной | та́йных |
| Dạng ngắn | та́ен | та́йно | та́йна | та́йны |