сюжетно
trạng từ
Nghĩa
- về mặt cốt truyện, về mặt kể chuyện, xét về cốt truyện
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сюже́тный | сюже́тное | сюже́тная | сюже́тные |
| Sinh cách | сюже́тного | сюже́тного | сюже́тной | сюже́тных |
| Tặng cách | сюже́тному | сюже́тному | сюже́тной | сюже́тным |
| Đối cách | сюже́тный, сюже́тного | сюже́тное | сюже́тную | сюже́тные, сюже́тных |
| Công cụ cách | сюже́тным | сюже́тным | сюже́тной, сюже́тною | сюже́тными |
| Giới cách | сюже́тном | сюже́тном | сюже́тной | сюже́тных |
| Dạng ngắn | сюже́тен | сюже́тно | сюже́тна | сюже́тны |