сы́тый сытый

tính từ

Nghĩa

  1. béo tốt, béo đẫy, béo mậpthông tụcупитанный
  2. bổ, béo bổthông tụcсытный
  3. khá giả, sung túc, giàu cóthông tụcбогатый
  4. No, no nê
  5. thịnh soạn, hậu hĩ, hậu hĩnh, dồi dào thức ănбогатый едой
  6. — ấm no, no đủ, no ấmо жизни тж.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсы́тыйсы́тоесы́таясы́тые
Sinh cáchсы́тогосы́тогосы́тойсы́тых
Tặng cáchсы́томусы́томусы́тойсы́тым
Đối cáchсы́тый, сы́тогосы́тоесы́туюсы́тые, сы́тых
Công cụ cáchсы́тымсы́тымсы́той, (сы́тою)сы́тыми
Giới cáchсы́томсы́томсы́тойсы́тых
Dạng ngắnсы́тсы́тосыта́сы́ты

Ví dụ

  • сытая физиономия
    bộ mặt béo ụ (béo tròn, béo quay)

Từ liên quan

Từ phái sinh