сыпану́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể сы́патьnói liến thoắng, nói luôn miệng, nói luôn mồm, nói không ngừng, nói huyên thiên; rắc, rải
Nghĩa
- rắc một ít, vãi một ít, trút một ít
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сыпану́ |
| ты | сыпанёшь |
| он / она / оно | сыпанёт |
| мы | сыпанём |
| вы | сыпанёте |
| они | сыпану́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сыпану́л |
| Giống cái | сыпану́ла |
| Giống trung | сыпану́ло |
| Số nhiều | сыпану́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сыпани́ |
| Số nhiều | сыпани́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сыпану́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сыпану́в, сыпанувши |