су́щий
tính từ
Nghĩa
- Chân chính, thật sự, thực sựthông tục
- Có, có thật, đang tồn tại
- Sự thật một trăm phần trămразг.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | су́щий | су́щее | су́щая | су́щие |
| Sinh cách | су́щего | су́щего | су́щей | су́щих |
| Tặng cách | су́щему | су́щему | су́щей | су́щим |
| Đối cách | су́щий, су́щего | су́щее | су́щую | су́щие, су́щих |
| Công cụ cách | су́щим | су́щим | су́щей, (су́щею) | су́щими |
| Giới cách | су́щем | су́щем | су́щей | су́щих |
| Dạng ngắn | су́щ | су́ще | су́ща | су́щи |
Ví dụ
- сущая правдаsự thật rành rành (hiển nhiên)
- сущие пустякиnhững điều hoàn toàn không quan trọng, không quan trọng gì cả, không sao cả
- сущийее наказаниеthật là của tội, thật là của tội của vạ