студе́нт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- sinh viên
- Sinh viên, học sinh đại học, lưu học sinh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | студе́нт | студе́нты |
| Sinh cách | студе́нта | студе́нтов |
| Tặng cách | студе́нту | студе́нтам |
| Đối cách | студе́нта | студе́нтов |
| Công cụ cách | студе́нтом | студе́нтами |
| Giới cách | студе́нте | студе́нтах |
Ví dụ
- студент-медикsinh viên y khoa, sinh viên truờng thuốc
- студент-юристsinh viên luật khoa, sinh viên trường luật



