студе́нческий
tính từ
Nghĩa
- Sinh viên, học sinh đại học
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | студе́нческий | студе́нческое | студе́нческая | студе́нческие |
| Sinh cách | студе́нческого | студе́нческого | студе́нческой | студе́нческих |
| Tặng cách | студе́нческому | студе́нческому | студе́нческой | студе́нческим |
| Đối cách | студе́нческий, студе́нческого | студе́нческое | студе́нческую | студе́нческие, студе́нческих |
| Công cụ cách | студе́нческим | студе́нческим | студе́нческой, студе́нческою | студе́нческими |
| Giới cách | студе́нческом | студе́нческом | студе́нческой | студе́нческих |
| Dạng ngắn | студе́нческ | студе́нческо | студе́нческа | студе́нчески |
Ví dụ
- студенческие годыnhững năm là sinh viên, những năm học đại học
- студенческое общежитиеkí túc xá sinh viên, học xá
