Nghĩa
- bào, cạoснимать режущим инструментом тонкие слои с поверхности
- cạo, bàoснимать режущим инструментом тонкие слои с поверхности
- thái lát, cắt mỏngнарезать тонкими ломтями
- bào, đẽo, cạowood
- xắt nhỏ, nạo, bào nhỏcabbage, carrots; coarsely
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | струга́ю |
|---|
| ты | струга́ешь |
|---|
| он / она / оно | струга́ет |
|---|
| мы | струга́ем |
|---|
| вы | струга́ете |
|---|
| они | струга́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | струга́л |
|---|
| Giống cái | струга́ла |
|---|
| Giống trung | струга́ло |
|---|
| Số nhiều | струга́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | струга́й |
|---|
| Số nhiều | струга́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | струга́ющий | стругавший |
|---|
| Bị động | стругаемый | стру́ганный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | струга́я | стругав, стругавши |
|---|
Từ liên quan
стру́жкаthuốc cạo râu; Dăm bào, vỏ bàoстругrìu xẻng, dao xẻng; dao kéo, dao kéo gỗдио́дныйthuộc về điốt, của điốt, dùng điốtсветодио́дныйthuộc về điốt phát quang, dùng điốt phát quangфотодиодныйдифракцио́нныйthuộc về nhiễu xạ, nhiễu xạ, liên quan đến nhiễu xạдифтонгизациядольменныйменгирдонкихо́тскийmơ mộng hão huyền, viển vông, không thực tếдровозагото́вкаviệc đốn củi, khai thác củi, thu hoạch củiдромедардуда́кchim ô tác lớn; đồ ngốc, kẻ khờ dạiженоненави́стникNgười ghét phụ nữженоненави́стничествоchủ nghĩa bài nữ, sự ghét phụ nữ, lòng căm ghét phụ nữжи́тникnông dân trồng ngũ cốc, người trồng ngũ cốc, nhà trồng ngũ cốcжитня́кcỏ lông gà, cỏ tranh, lúa mì dại, cỏ chỉ