стра́жа стража

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Đội canh gác, đội cảnh giới, đội cảnh vệ, đội vệ binh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchстра́жастра́жи
Sinh cáchстра́жистра́ж
Tặng cáchстра́жестра́жам
Đối cáchстра́жустра́жи
Công cụ cáchстра́жей, стра́жеюстра́жами
Giới cáchстра́жестра́жах

Ví dụ

  • быть на стражае чего-л.
    bảo vệ cái gì
  • находиться под стражаей
    bị bắt giam, bị tống giam, bị giam cầm
  • брать кого-л. под стражау
    bắt giam (bắt giữ, tống giam, giam cầm) ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

страж

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người canh giữ, người bảo vệ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchстра́жстра́жи
Sinh cáchстра́жастра́жей
Tặng cáchстра́жустра́жам
Đối cáchстра́жастра́жей
Công cụ cáchстра́жемстра́жами
Giới cáchстра́жестра́жах