стра́жа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đội canh gác, đội cảnh giới, đội cảnh vệ, đội vệ binh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стра́жа | стра́жи |
| Sinh cách | стра́жи | стра́ж |
| Tặng cách | стра́же | стра́жам |
| Đối cách | стра́жу | стра́жи |
| Công cụ cách | стра́жей, стра́жею | стра́жами |
| Giới cách | стра́же | стра́жах |
Ví dụ
- быть на стражае чего-л.bảo vệ cái gì
- находиться под стражаейbị bắt giam, bị tống giam, bị giam cầm
- брать кого-л. под стражауbắt giam (bắt giữ, tống giam, giam cầm) ai
