страж
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người canh giữ, người bảo vệ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стра́ж | стра́жи |
| Sinh cách | стра́жа | стра́жей |
| Tặng cách | стра́жу | стра́жам |
| Đối cách | стра́жа | стра́жей |
| Công cụ cách | стра́жем | стра́жами |
| Giới cách | стра́же | стра́жах |