столб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cột
- luồng, đám, lànмасса чего-л.перен.
- trụкаменный тжcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | столб | столбы́ |
| Sinh cách | столба́ | столбо́в |
| Tặng cách | столбу́ | столба́м |
| Đối cách | столб | столбы́ |
| Công cụ cách | столбо́м | столба́ми |
| Giới cách | столбе́ | столба́х |
Ví dụ
- фонарный столбcột đèn
- столб водыcột nước, cây nước
- столб дымаluồng khói, đám khói

