застолби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh dấu, giành chỗ, đặt cọc, giữ chỗ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | застолблю́ |
| ты | застолби́шь |
| он / она / оно | застолби́т |
| мы | застолби́м |
| вы | застолби́те |
| они | застолбя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застолби́л |
| Giống cái | застолби́ла |
| Giống trung | застолби́ло |
| Số nhiều | застолби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застолби́ |
| Số nhiều | застолби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | застолби́вший |
| Bị động | — | застолблённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | застолби́в, застолбивши, застолбя́ |