станда́рт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiêu chuẩn, quy cách, quy phạm, chuẩn mực, mẫu
- — khuôn sáo, khuôn mẫuшаблон, трафарет
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | станда́рт | станда́рты |
| Sinh cách | станда́рта | станда́ртов |
| Tặng cách | станда́рту | станда́ртам |
| Đối cách | станда́рт | станда́рты |
| Công cụ cách | станда́ртом | станда́ртами |
| Giới cách | станда́рте | станда́ртах |

