ста́до
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Đàn, bầy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ста́до | стада́ |
| Sinh cách | ста́да | ста́д |
| Tặng cách | ста́ду | стада́м |
| Đối cách | ста́до | стада́ |
| Công cụ cách | ста́дом | стада́ми |
| Giới cách | ста́де | стада́х |
Ví dụ
- стадо коровđàn bò
- стадоđàn gia súc thuần chủng
