ста́до стадо

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Đàn, bầy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchста́достада́
Sinh cáchста́даста́д
Tặng cáchста́дустада́м
Đối cáchста́достада́
Công cụ cáchста́домстада́ми
Giới cáchста́дестада́х

Ví dụ

  • стадо коров
    đàn bò
  • стадо
    đàn gia súc thuần chủng

Từ liên quan