ста́я
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bầy, đàn
- lũ, bọnперен. тж.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ста́я | ста́и |
| Sinh cách | ста́и | ста́й |
| Tặng cách | ста́е | ста́ям |
| Đối cách | ста́ю | ста́и |
| Công cụ cách | ста́ей, ста́ею | ста́ями |
| Giới cách | ста́е | ста́ях |
Ví dụ
- стая волковbầy sói, đàn chó sói
- журавливая стаяđàn sếu
- попал в стаяю, лай не лай, а хвостом вилайпосл. — đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy
