ста́я стая

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bầy, đàn
  2. lũ, bọnперен. тж.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchста́яста́и
Sinh cáchста́иста́й
Tặng cáchста́еста́ям
Đối cáchста́юста́и
Công cụ cáchста́ей, ста́еюста́ями
Giới cáchста́еста́ях

Ví dụ

  • стая волков
    bầy sói, đàn chó sói
  • журавливая стая
    đàn sếu
  • попал в стаяю, лай не лай, а хвостом вилай
    посл. — đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy

Từ liên quan