Nghĩa
- Viện dẫn, viện cớ, dẫn chứng, trích dẫn, viện lẽ, dẫn, dựa vào, tin vào
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ссыла́юсь |
|---|
| ты | ссыла́ешься |
|---|
| он / она / оно | ссыла́ется |
|---|
| мы | ссыла́емся |
|---|
| вы | ссыла́етесь |
|---|
| они | ссыла́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ссыла́лся |
|---|
| Giống cái | ссыла́лась |
|---|
| Giống trung | ссыла́лось |
|---|
| Số nhiều | ссыла́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ссыла́йся |
|---|
| Số nhiều | ссыла́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ссыла́ющийся | ссыла́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ссыла́ясь | ссылавшись |
|---|
Ví dụ
ссылаться на болезнь
viện cớ (viện lẽ, vin cớ, mượn cớ, lấy cớ) ốm, dựa vào (tin vào) bệnh tật