срыв
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Phá hoại, phá hỏng, làm hỏng, làm vỡ
- thất bạiнеудачаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сры́в | сры́вы |
| Sinh cách | сры́ва | сры́вов |
| Tặng cách | сры́ву | сры́вам |
| Đối cách | сры́в | сры́вы |
| Công cụ cách | сры́вом | сры́вами |
| Giới cách | сры́ве | сры́вах |
Ví dụ
- срыв планаsự làm vỡ (phá vỡ, làm hỏng) kế hoạch
- срыв работыsự làm hỏng (phá hỏng) công việc
- срыв собрания[sự] phá hoại hội nghị