срыв

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Phá hoại, phá hỏng, làm hỏng, làm vỡ
  2. thất bạiнеудачаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсры́всры́вы
Sinh cáchсры́васры́вов
Tặng cáchсры́вусры́вам
Đối cáchсры́всры́вы
Công cụ cáchсры́вомсры́вами
Giới cáchсры́весры́вах

Ví dụ

  • срыв плана
    sự làm vỡ (phá vỡ, làm hỏng) kế hoạch
  • срыв работы
    sự làm hỏng (phá hỏng) công việc
  • срыв собрания
    [sự] phá hoại hội nghị

Từ liên quan