спосо́бный способный

tính từ

Nghĩa

  1. có khả năng, có năng lực, có sức, có thểк Д, на В
  2. có năng khiếu, có năng lực, có tài năng, có tàiодарённый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспосо́бныйспосо́бноеспосо́бнаяспосо́бные
Sinh cáchспосо́бногоспосо́бногоспосо́бнойспосо́бных
Tặng cáchспосо́бномуспосо́бномуспосо́бнойспосо́бным
Đối cáchспосо́бный, спосо́бногоспосо́бноеспосо́бнуюспосо́бные, спосо́бных
Công cụ cáchспосо́бнымспосо́бнымспосо́бной, (спосо́бною)спосо́бными
Giới cáchспосо́бномспосо́бномспосо́бнойспосо́бных
Dạng ngắnспосо́бенспосо́бноспосо́бнаспосо́бны

Ví dụ

  • способный к труду
    có khả năng (có năng lực, có sức, có thể) lao động
  • способный на жертвы
    có thể (sẵn sàng) hy sinh
  • он способен работать день и ночь
    nó có thể làm việc cả ngày liền đêm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa