спосо́бный
tính từ
Nghĩa
- có khả năng, có năng lực, có sức, có thểк Д, на В
- có năng khiếu, có năng lực, có tài năng, có tàiодарённый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спосо́бный | спосо́бное | спосо́бная | спосо́бные |
| Sinh cách | спосо́бного | спосо́бного | спосо́бной | спосо́бных |
| Tặng cách | спосо́бному | спосо́бному | спосо́бной | спосо́бным |
| Đối cách | спосо́бный, спосо́бного | спосо́бное | спосо́бную | спосо́бные, спосо́бных |
| Công cụ cách | спосо́бным | спосо́бным | спосо́бной, (спосо́бною) | спосо́бными |
| Giới cách | спосо́бном | спосо́бном | спосо́бной | спосо́бных |
| Dạng ngắn | спосо́бен | спосо́бно | спосо́бна | спосо́бны |
Ví dụ
- способный к трудуcó khả năng (có năng lực, có sức, có thể) lao động
- способный на жертвыcó thể (sẵn sàng) hy sinh
- он способен работать день и ночьnó có thể làm việc cả ngày liền đêm


