сплю́щенный сплющенный

tính từ

Nghĩa

  1. Bẹp gí, dập bẹt
  2. bẹp, dẹt, bẹtо пальцах
  3. tẹtо носе

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсплю́щенныйсплю́щенноесплю́щеннаясплю́щенные
Sinh cáchсплю́щенногосплю́щенногосплю́щеннойсплю́щенных
Tặng cáchсплю́щенномусплю́щенномусплю́щеннойсплю́щенным
Đối cáchсплю́щенныйсплю́щенноесплю́щеннуюсплю́щенные
Công cụ cáchсплю́щеннымсплю́щеннымсплю́щеннойсплю́щенными
Giới cáchсплю́щенномсплю́щенномсплю́щеннойсплю́щенных
Dạng ngắnсплю́щенсплю́щеносплю́щенасплю́щены

Ví dụ

  • сплющенныйболт
    [cái] bù loong bẹp gí
  • сплющенный череп
    sọ hẹp

Từ liên quan

сплю́щить сплющить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm dẹt, ép dẹt

Chia động từ

Tương lai
ясплю́щу
тысплю́щишь
он / она / оносплю́щит
мысплю́щим
высплю́щите
онисплю́щат
Quá khứ
Giống đựcсплю́щил
Giống cáiсплю́щила
Giống trungсплю́щило
Số nhiềuсплю́щили
Mệnh lệnh
Số ítсплю́щи//сплю́щь
Số nhiềuсплю́щьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сплю́щивший
Bị động—сплю́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сплю́щив, сплющивши

Từ liên quan