плю́щить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dẹt, làm dẹtпосредством давления или ударов делать плоским
- làm dẹt, cán dẹtпосредством давления или ударов делать плоским
- cán dẹt, cán mỏng, cán phẳng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | плю́щу |
| ты | плю́щишь |
| он / она / оно | плю́щит |
| мы | плю́щим |
| вы | плю́щите |
| они | плю́щат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | плю́щил |
| Giống cái | плю́щила |
| Giống trung | плю́щило |
| Số nhiều | плю́щили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | плю́щи//плю́щь |
| Số nhiều | плю́щьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | плющимый | плющенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | плюща | плющив, плющивши |