сплошно́й
tính từ
Nghĩa
- Dày đặc, dày, đặc
- liên tục, liên tiếp, không ngừng, không ngớtнепрерывный
- Rặt, toàn, tuyềnthông tục
- toàn bộ, hoàn toànраспространяющийся на всё, на всех
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сплошно́й | сплошно́е | сплошна́я | сплошны́е |
| Sinh cách | сплошно́го | сплошно́го | сплошно́й | сплошны́х |
| Tặng cách | сплошно́му | сплошно́му | сплошно́й | сплошны́м |
| Đối cách | сплошно́й, сплошно́го | сплошно́е | сплошну́ю | сплошны́е, сплошны́х |
| Công cụ cách | сплошны́м | сплошны́м | сплошно́й, (сплошно́ю) | сплошны́ми |
| Giới cách | сплошно́м | сплошно́м | сплошно́й | сплошны́х |
Ví dụ
- сплошная стена высоких липbức tường dày đặc của những cây đoạn cao vút
- сплошная массаmột khối đặc sệt (dày đặc, đặc)
- сплошнойлёдbăng dày đặc
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
пло́тныйbền, chắc, bền chắc; chắc bụng, chắc dạ, thịnh soạn, dồi dàoвсео́бщийToàn thể, phổ thông, phổ cập, chung, tổngнепреры́вныйLiên tục, không ngừng, liên miên, không dứt, không ngớt, không thôi, không gián đoạn, liền liền, liền tù tìтота́льныйTổng, toàn thể, toàn bộпова́льныйRất phổ biến, khắp mọi ngườiпоголо́вныйtoàn thể, tính theo đầu người
