«сплавленный» là một dạng của từ này:
спла́вить сплавить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hợp kim hóa, nấu chảy hợp kimсоединить посредством плавления
- thả trôi, cho trôi theo dòngотправить вплавь по течению реки
- thả trôi, cho trôi đi
- tống cổ, trục xuất, tống điудалить от себя, избавиться от кого-либо, чего-либо
- nấu chảy, hợp kim hóa
- tống cổ, đuổi đi, tống khứудалить от себя, избавиться от кого-либо, чего-либо
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | спла́влю |
|---|
| ты | спла́вишь |
|---|
| он / она / оно | спла́вит |
|---|
| мы | спла́вим |
|---|
| вы | спла́вите |
|---|
| они | спла́вят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | спла́вил |
|---|
| Giống cái | спла́вила |
|---|
| Giống trung | спла́вило |
|---|
| Số nhiều | спла́вили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | спла́вь |
|---|
| Số nhiều | спла́вьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | спла́вивший |
|---|
| Bị động | — | спла́вленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | спла́вив, сплавивши |
|---|