Nghĩa
- đưa theo dòng nước, thả theo dòngотправлять вплавь по течению реки
- đưa theo dòng, thả trôi theo dòng
- nấu chảy, hợp kim hóa
- đóng bè, thả bè theo dòngотправлять вплавь по течению реки
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сплавля́ю |
|---|
| ты | сплавля́ешь |
|---|
| он / она / оно | сплавля́ет |
|---|
| мы | сплавля́ем |
|---|
| вы | сплавля́ете |
|---|
| они | сплавля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сплавля́л |
|---|
| Giống cái | сплавля́ла |
|---|
| Giống trung | сплавля́ло |
|---|
| Số nhiều | сплавля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сплавля́й |
|---|
| Số nhiều | сплавля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сплавля́ющий | сплавля́вший |
|---|
| Bị động | сплавля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сплавля́я | сплавляв, сплавлявши |
|---|