спесь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Kiêu ngạo, ngạo mạn, vênh váo, kênh kiệu, phách lối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спе́сь | спе́си |
| Sinh cách | спе́си | спе́сей |
| Tặng cách | спе́си | спе́сям |
| Đối cách | спе́сь | спе́си |
| Công cụ cách | спе́сью | спе́сями |
| Giới cách | спе́си | спе́сях |
Ví dụ
- сбить спесь с кого-л.làm cho ai bớt kiêu ngạo (kênh kiệu, phách lối)