спеси́вый
tính từ
Nghĩa
- Kiêu ngạo, ngạo mạn, vênh váo, kênh kiệu, phách lối, dương dương tự đắc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спеси́вый | спеси́вое | спеси́вая | спеси́вые |
| Sinh cách | спеси́вого | спеси́вого | спеси́вой | спеси́вых |
| Tặng cách | спеси́вому | спеси́вому | спеси́вой | спеси́вым |
| Đối cách | спеси́вый, спеси́вого | спеси́вое | спеси́вую | спеси́вые, спеси́вых |
| Công cụ cách | спеси́вым | спеси́вым | спеси́вой, (спеси́вою) | спеси́выми |
| Giới cách | спеси́вом | спеси́вом | спеси́вой | спеси́вых |
| Dạng ngắn | спеси́в | спеси́во | спеси́ва | спеси́вы |