го́рдость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- kiêu hãnh, kiêu căng, kiêu ngạo, hãnh diện, tự đắcвысокомериеsự, tính
- Tự hào
- vinh dựславаniềm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́рдость | го́рдости |
| Sinh cách | го́рдости | го́рдостей |
| Tặng cách | го́рдости | го́рдостям |
| Đối cách | го́рдость | го́рдости |
| Công cụ cách | го́рдостью | го́рдостями |
| Giới cách | го́рдости | го́рдостях |
Ví dụ
- он наша гордостьanh ấy là niềm vinh dự của chúng ta

