сопротивля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chống lại
- kháng cự
- Chống cự, chống lại, phản kháng, để kháng, đề kháng, chống chọi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сопротивля́юсь |
| ты | сопротивля́ешься |
| он / она / оно | сопротивля́ется |
| мы | сопротивля́емся |
| вы | сопротивля́етесь |
| они | сопротивля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сопротивля́лся |
| Giống cái | сопротивля́лась |
| Giống trung | сопротивля́лось |
| Số nhiều | сопротивля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сопротивля́йся |
| Số nhiều | сопротивля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сопротивля́ющийся | сопротивля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сопротивля́ясь | сопротивлявшись |
Ví dụ
- сопротивляться натиску врагаchống lại sự tấn công của quân thù
- сопротивляться болезниchống lại bệnh tật

