соло́минка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cọng rơm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | соло́минка | соло́минки |
| Sinh cách | соло́минки | соло́минок |
| Tặng cách | соло́минке | соло́минкам |
| Đối cách | соло́минку | соло́минки |
| Công cụ cách | соло́минкой, соло́минкою | соло́минками |
| Giới cách | соло́минке | соло́минках |
Ví dụ
- хвататься за соломинкуvớ phải bọt, vớ phải cọng rơm
- утопающий и за соломинку хватаетсяпосл. — chết đuối vớ phải bọt; chết đuối vớ cọng rơm