содержа́щий содержащий

tính từ

Nghĩa

  1. chứa, bao gồm, có chứa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсодержа́щийсодержа́щеесодержа́щаясодержа́щие
Sinh cáchсодержа́щегосодержа́щегосодержа́щейсодержа́щих
Tặng cáchсодержа́щемусодержа́щемусодержа́щейсодержа́щим
Đối cáchсодержа́щего, содержа́щийсодержа́щеесодержа́щуюсодержа́щих, содержа́щие
Công cụ cáchсодержа́щимсодержа́щимсодержа́щей, содержа́щеюсодержа́щими
Giới cáchсодержа́щемсодержа́щемсодержа́щейсодержа́щих

содержа́ть содержать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chứa, đựng, có, chứa đựng, bao hàmзаключать в себе
  2. giam, giữ, nhốtнасильственно помещать
  3. giữ gìn, duy trì, bảo quản, bảo dưỡng, bảo tồn, bảo toànсохранять
  4. nuôiдержать
  5. nuôi dưỡng, cấp dưỡng, nuôi nấng, nuôi sống, cung cấp, chu cấp, bảo dưỡngобеспечивать

Chia động từ

Hiện tại
ясодержу́
тысоде́ржишь
он / она / оносоде́ржит
мысоде́ржим
высоде́ржите
онисоде́ржат
Quá khứ
Giống đựcсодержа́л
Giống cáiсодержа́ла
Giống trungсодержа́ло
Số nhiềuсодержа́ли
Mệnh lệnh
Số ítсодержи́
Số nhiềuсодержи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсодержа́щийсодержа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсодержа́содержав, содержавши

Ví dụ

  • содержать кроликов в клетках
    nuôi thỏ trong lồng
  • содержать кого-л. под стражей
    giam giữ (bắt giữ, giam) ai
  • содержать вещи в порядке
    giữ gìn đồ đạc cho có trật tự

Từ liên quan