Nghĩa
- chứa, đựng, có, chứa đựng, bao hàmзаключать в себе
- giam, giữ, nhốtнасильственно помещать
- giữ gìn, duy trì, bảo quản, bảo dưỡng, bảo tồn, bảo toànсохранять
- nuôiдержать
- nuôi dưỡng, cấp dưỡng, nuôi nấng, nuôi sống, cung cấp, chu cấp, bảo dưỡngобеспечивать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | содержу́ |
|---|
| ты | соде́ржишь |
|---|
| он / она / оно | соде́ржит |
|---|
| мы | соде́ржим |
|---|
| вы | соде́ржите |
|---|
| они | соде́ржат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | содержа́л |
|---|
| Giống cái | содержа́ла |
|---|
| Giống trung | содержа́ло |
|---|
| Số nhiều | содержа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | содержи́ |
|---|
| Số nhiều | содержи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | содержа́щий | содержа́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | содержа́ | содержав, содержавши |
|---|
Ví dụ
содержать кроликов в клетках
nuôi thỏ trong lồng
содержать кого-л. под стражей
giam giữ (bắt giữ, giam) ai
содержать вещи в порядке
giữ gìn đồ đạc cho có trật tự
Từ liên quan
держа́тьcầm, giữ; giữсодержа́ниеnội dung, thứ bên trong; nội dung, mục lụcсодержа́тельныйSúc tích, hàm súc, cô đọng, sâu sắc, có nội dung phong phúсодержа́нкаgái bao, gái nuôi, phụ nữ được bao cấpсодержа́щийchứa, bao gồm, có chứa