совпа́сть
động từthể hoàn thành
Cặp thể совпада́тьkết hợp, hợp nhất, thống nhất, hòa hợp; phù hợp, trùng hợp, giống nhau, khớp nhau, ăn khớp
Nghĩa
- trùng lúcпроизойти одновременно
- xảy ra đồng thờiпроизойти одновременно
- trùng khớpоказаться общим, одинаковым
- trùng hợp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | совпаду́ |
| ты | совпадёшь |
| он / она / оно | совпадёт |
| мы | совпадём |
| вы | совпадёте |
| они | совпаду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | совпа́л |
| Giống cái | совпа́ла |
| Giống trung | совпа́ло |
| Số nhiều | совпа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | совпади́ |
| Số nhiều | совпади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | совпа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | совпадя́ | совпа́в, совпавши |