совпада́ть совпадать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kết hợp, hợp nhất, thống nhất, hòa hợpсоединяться
  2. phù hợp, trùng hợp, giống nhau, khớp nhau, ăn khớpоказываться общим
  3. Trùng, trùng hợp, trùng phùng, xảy ra cùng lúc

Chia động từ

Hiện tại
ясовпада́ю
тысовпада́ешь
он / она / оносовпада́ет
мысовпада́ем
высовпада́ете
онисовпада́ют
Quá khứ
Giống đựcсовпада́л
Giống cáiсовпада́ла
Giống trungсовпада́ло
Số nhiềuсовпада́ли
Mệnh lệnh
Số ítсовпада́й
Số nhiềuсовпада́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсовпада́ющийсовпада́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсовпада́ясовпадав, совпадавши