совпаде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- kết hợp, hợp nhất, thống nhấtсочетаниеsự
- phù hợp, giống nhauобщностьsự
- trùng nhau, trùng hợp, trùng phùng, xảy ra cùng lúcодновременностьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | совпаде́ние | совпаде́ния |
| Sinh cách | совпаде́ния | совпаде́ний |
| Tặng cách | совпаде́нию | совпаде́ниям |
| Đối cách | совпаде́ние | совпаде́ния |
| Công cụ cách | совпаде́нием | совпаде́ниями |
| Giới cách | совпаде́нии | совпаде́ниях |
Ví dụ
- совпадение обстоятельств[sự] trùng hợp của các tình huống, kết hợp của các sự kiện, cơ hội trùng phùng
- совпадение интересовsự phù hợp quyền lợi (sở thích), lợi ích (sở thích) giống nhau