совпаде́ние совпадение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. kết hợp, hợp nhất, thống nhấtсочетаниеsự
  2. phù hợp, giống nhauобщностьsự
  3. trùng nhau, trùng hợp, trùng phùng, xảy ra cùng lúcодновременностьsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсовпаде́ниесовпаде́ния
Sinh cáchсовпаде́ниясовпаде́ний
Tặng cáchсовпаде́ниюсовпаде́ниям
Đối cáchсовпаде́ниесовпаде́ния
Công cụ cáchсовпаде́ниемсовпаде́ниями
Giới cáchсовпаде́ниисовпаде́ниях

Ví dụ

  • совпадение обстоятельств
    [sự] trùng hợp của các tình huống, kết hợp của các sự kiện, cơ hội trùng phùng
  • совпадение интересов
    sự phù hợp quyền lợi (sở thích), lợi ích (sở thích) giống nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa