совмеще́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- chồng lên, trùng nhausự
- hợp nhất, thống nhấtсоединениеsự
- kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêmсовместительствоsự
- Kết hợp, phối hợp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | совмеще́ние | совмеще́ния |
| Sinh cách | совмеще́ния | совмеще́ний |
| Tặng cách | совмеще́нию | совмеще́ниям |
| Đối cách | совмеще́ние | совмеще́ния |
| Công cụ cách | совмеще́нием | совмеще́ниями |
| Giới cách | совмеще́нии | совмеще́ниях |
Ví dụ
- совмещение нескольких должностей[sự] kiêm mấy chức
- совмещение нескольких профессий[sự] làm kiêm mấy nghề, kết hợp mấy nghề