совмеще́ние совмещение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. chồng lên, trùng nhausự
  2. hợp nhất, thống nhấtсоединениеsự
  3. kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêmсовместительствоsự
  4. Kết hợp, phối hợp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсовмеще́ниесовмеще́ния
Sinh cáchсовмеще́ниясовмеще́ний
Tặng cáchсовмеще́ниюсовмеще́ниям
Đối cáchсовмеще́ниесовмеще́ния
Công cụ cáchсовмеще́ниемсовмеще́ниями
Giới cáchсовмеще́ниисовмеще́ниях

Ví dụ

  • совмещение нескольких должностей
    [sự] kiêm mấy chức
  • совмещение нескольких профессий
    [sự] làm kiêm mấy nghề, kết hợp mấy nghề

Từ liên quan

Từ trái nghĩa