совмеща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể совмести́тьkết hợp, gộp lại
Nghĩa
- hợp nhất, thống nhất, bao hàmв Побъединять
- kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêmсовместительствовать
- kết hợp, phối hợpсочетать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | совмеща́ю |
| ты | совмеща́ешь |
| он / она / оно | совмеща́ет |
| мы | совмеща́ем |
| вы | совмеща́ете |
| они | совмеща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | совмеща́л |
| Giống cái | совмеща́ла |
| Giống trung | совмеща́ло |
| Số nhiều | совмеща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | совмеща́й |
| Số nhiều | совмеща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | совмеща́ющий | совмеща́вший |
| Bị động | совмеща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | совмеща́я | совмещав, совмещавши |
Ví dụ
- совмещать работу с учёбойphối hợp việc làm với học tập, kết hợp công tác với học tập
- совмещать в себеbao hàm, bao gồm