соверше́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự hoàn thành
- sự thực hiện, sự phạm tội
- sự thực hiện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | соверше́ние | соверше́ния |
| Sinh cách | соверше́ния | соверше́ний |
| Tặng cách | соверше́нию | соверше́ниям |
| Đối cách | соверше́ние | соверше́ния |
| Công cụ cách | соверше́нием | соверше́ниями |
| Giới cách | соверше́нии | соверше́ниях |
Từ liên quan
соверше́нныйhoàn toàn, tuyệt đối; hoàn hảoсоверше́нствоHoàn thiện hoàn mỹ, hoàn hảo, toàn diện, tận thiện tận mỹсоверша́тьсяxảy ra, diễn ra; được thực hiện, được tiến hànhсверше́ниеthành tựuсверши́тьhoàn thành, thực hiện, đạt đượcсверша́тьсяdiễn ra, xảy ra, thành sự thật, được thực hiệnсверша́тьthực hiện, hoàn thành, thi hành, làm tròn