сверша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thực hiện, hoàn thành, thi hành, làm tròn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сверша́ю |
| ты | сверша́ешь |
| он / она / оно | сверша́ет |
| мы | сверша́ем |
| вы | сверша́ете |
| они | сверша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сверша́л |
| Giống cái | сверша́ла |
| Giống trung | сверша́ло |
| Số nhiều | сверша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сверша́й |
| Số nhiều | сверша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сверша́ющий | сверша́вший |
| Bị động | свершаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сверша́я | свершав, свершавши |