соверше́нство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hoàn thiện hoàn mỹ, hoàn hảo, toàn diện, tận thiện tận mỹ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | соверше́нство | соверше́нства |
| Sinh cách | соверше́нства | соверше́нств |
| Tặng cách | соверше́нству | соверше́нствам |
| Đối cách | соверше́нство | соверше́нства |
| Công cụ cách | соверше́нством | соверше́нствами |
| Giới cách | соверше́нстве | соверше́нствах |
Ví dụ
- достигнуть совершенстваđạt đến mức hoàn thiện
- верх совершенстваhoàn thiện tuyệt đích, tuyệt mỹ, tuyệt hảo
- в совершенствеđến mức hoàn thiện