соверша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể соверши́тьhoàn thành; phạm
Nghĩa
- ký kết, đính kết, làm, lậpоформлять
- Làm, thực hiện, tiến hành, thi hành
- phạm, mắcпреступление и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | соверша́ю |
| ты | соверша́ешь |
| он / она / оно | соверша́ет |
| мы | соверша́ем |
| вы | соверша́ете |
| они | соверша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соверша́л |
| Giống cái | соверша́ла |
| Giống trung | соверша́ло |
| Số nhiều | соверша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соверша́й |
| Số nhiều | соверша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | соверша́ющий | соверша́вший |
| Bị động | соверша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | соверша́я | соверша́в, совершавши |
Ví dụ
- совершать ошибкуphạm sai lầm, mắc lỗi
- совершать посадку(о самолёте) — hạ cánh
- совершать чудеса[sáng] tạo nên những điều kỳ diệu
Từ liên quan
соверше́нныйhoàn toàn, tuyệt đối; hoàn hảoсоверша́тьсяxảy ra, diễn ra; được thực hiện, được tiến hànhсоверше́ниеsự hoàn thành; sự thực hiện, sự phạm tộiзаверша́тьHoàn thành, hoàn tất, làm xong, kết thúcнесоверше́нныйKhông hoàn thiện, không hoàn hảo, không hoàn bịверши́тьchỉ huy, điều khiển; giải quyết, quyết địnhсверша́тьthực hiện, hoàn thành, thi hành, làm tròn

