сниска́ть снискать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Kiếm, được, giành được, gây được
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | снищу́ |
|---|
| ты | сни́щешь |
|---|
| он / она / оно | сни́щет |
|---|
| мы | сни́щем |
|---|
| вы | сни́щете |
|---|
| они | сни́щут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сниска́л |
|---|
| Giống cái | сниска́ла |
|---|
| Giống trung | сниска́ло |
|---|
| Số nhiều | сниска́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | снищи́ |
|---|
| Số nhiều | снищи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | сниска́вший |
|---|
| Bị động | — | сни́сканный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | сниска́в, снискавши |
|---|
Ví dụ
снискать уважение
được kính trọng
снискать популярность
được nổi tiếng
снискать расположение
lây lòng, được cảm tình