сниска́вший снискавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã giành được, đạt được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсниска́вшийсниска́вшеесниска́вшаясниска́вшие
Sinh cáchсниска́вшегосниска́вшегосниска́вшейсниска́вших
Tặng cáchсниска́вшемусниска́вшемусниска́вшейсниска́вшим
Đối cáchсниска́вшего, сниска́вшийсниска́вшеесниска́вшуюсниска́вших, сниска́вшие
Công cụ cáchсниска́вшимсниска́вшимсниска́вшей, сниска́вшеюсниска́вшими
Giới cáchсниска́вшемсниска́вшемсниска́вшейсниска́вших

сниска́ть снискать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Kiếm, được, giành được, gây được

Chia động từ

Tương lai
яснищу́
тысни́щешь
он / она / оносни́щет
мысни́щем
высни́щете
онисни́щут
Quá khứ
Giống đựcсниска́л
Giống cáiсниска́ла
Giống trungсниска́ло
Số nhiềuсниска́ли
Mệnh lệnh
Số ítснищи́
Số nhiềuснищи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сниска́вший
Bị động—сни́сканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сниска́в, снискавши

Ví dụ

  • снискать уважение
    được kính trọng
  • снискать популярность
    được nổi tiếng
  • снискать расположение
    lây lòng, được cảm tình

Từ đồng nghĩa