снесённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị mang đi, bị kéo đi
  2. bị phá dỡ, bị dỡ bỏ, bị tháo dỡ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснесённыйснесённоеснесённаяснесённые
Sinh cáchснесённогоснесённогоснесённойснесённых
Tặng cáchснесённомуснесённомуснесённойснесённым
Đối cáchснесённыйснесённоеснесённуюснесённые
Công cụ cáchснесённымснесённымснесённойснесёнными
Giới cáchснесённомснесённомснесённойснесённых
Dạng ngắnснесёнснесено́снесена́снесены́

снести́ снести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bồng... đi, bế... đi, ẵm... điна руках
  2. cõng... đi, địu... điна спине
  3. dồn... vào một chỗ, thu... vào một chỗв одно место
  4. gánh... đi, khiêng... đi, quẩy... điна коромысле
  5. mang... đi, đem... điотнести куда-л. и.
  6. vác... điна прече
  7. xách... đi, khuân... đi, bưng... điруками тж.
  8. đội điна голове

Chia động từ

Tương lai
яснесу́
тыснесёшь
он / она / оноснесёт
мыснесём
выснесёте
ониснесу́т
Quá khứ
Giống đựcснёс
Giống cáiснесла́
Giống trungснесло́
Số nhiềuснесли́
Mệnh lệnh
Số ítснеси́
Số nhiềuснеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—снёсший
Bị động—снесённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—снёсши, снеся́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa